影响 đọc là yǐngxiǎng, nghĩa là ảnh hưởng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
影响
yǐngxiǎng
ảnh hưởng
Hán Việt: ảnh hưởng
động từ; danh từ
Ví dụ với 影响
天气会影响心情。
Tiānqì huì yǐngxiǎng xīnqíng.
Thời tiết có thể ảnh hưởng đến tâm trạng.
Cách viết 影响 (thứ tự nét)
影… nét
响… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 影响
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 影 | yǐng | 59 (彡) | 15 |
| 响 | xiǎng | 30 (口) | 9 |
Hỏi nhanh về 影响
影响 tiếng Trung là gì?
影响 (yǐngxiǎng) nghĩa là ảnh hưởng (động từ; danh từ).
影响 đọc thế nào?
影响 đọc là yǐngxiǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 影响 thế nào?
Ví dụ: 天气会影响心情。 (Tiānqì huì yǐngxiǎng xīnqíng.) nghĩa là: Thời tiết có thể ảnh hưởng đến tâm trạng.
影响 thuộc cấp HSK mấy?
影响 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07