油 đọc là yóu, nghĩa là dầu, mỡ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
油
yóu
dầu, mỡ
danh từBộ thủ 85 (水)8 nét

Ví dụ với 油

这个菜油太多了。
Zhège cài yóu tài duō le.
Món này nhiều dầu mỡ quá.

Cách viết 油 (thứ tự nét)

油… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 油

油 tiếng Trung là gì?

油 (yóu) nghĩa là dầu, mỡ (danh từ).

油 đọc thế nào?

油 đọc là yóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 油 thế nào?

Ví dụ: 这个菜油太多了。 (Zhège cài yóu tài duō le.) nghĩa là: Món này nhiều dầu mỡ quá.

油 thuộc cấp HSK mấy?

油 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07