接到 đọc là jiēdào, nghĩa là nhận được. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
接到
jiēdào
nhận được

Hán Việt: tiếp đáo

động từ

Ví dụ với 接到

我接到了他的电话。
Wǒ jiēdào le tā de diànhuà.
Tôi đã nhận được điện thoại của anh ấy.

Cách viết 接到 (thứ tự nét)

接… nét
到… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 接到

ChữPinyinBộ thủSố nét
接jiē64 (手)11
到dào18 (刀)8

Hỏi nhanh về 接到

接到 tiếng Trung là gì?

接到 (jiēdào) nghĩa là nhận được (động từ).

接到 đọc thế nào?

接到 đọc là jiēdào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 接到 thế nào?

Ví dụ: 我接到了他的电话。 (Wǒ jiēdào le tā de diànhuà.) nghĩa là: Tôi đã nhận được điện thoại của anh ấy.

接到 thuộc cấp HSK mấy?

接到 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07