片 đọc là piàn, nghĩa là lát, miếng, mảnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
片
piàn
lát, miếng, mảnh

Hán Việt: phiến

lượng từBộ thủ 91 (片)4 nét

Ví dụ với 片

我吃了一片药。
Wǒ chī le yí piàn yào.
Tôi uống một viên thuốc.

Cách viết 片 (thứ tự nét)

片… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 片

片 tiếng Trung là gì?

片 (piàn) nghĩa là lát, miếng, mảnh (lượng từ).

片 đọc thế nào?

片 đọc là piàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 片 thế nào?

Ví dụ: 我吃了一片药。 (Wǒ chī le yí piàn yào.) nghĩa là: Tôi uống một viên thuốc.

片 thuộc cấp HSK mấy?

片 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07