留 đọc là liú, nghĩa là lưu lại, để lại; ở lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
留
liú
lưu lại, để lại; ở lại

Hán Việt: lưu

động từBộ thủ 102 (田)10 nét

Ví dụ với 留

请留一句话。
Qǐng liú yí jù huà.
Xin để lại một lời nhắn.

Cách viết 留 (thứ tự nét)

留… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 留

留 tiếng Trung là gì?

留 (liú) nghĩa là lưu lại, để lại; ở lại (động từ).

留 đọc thế nào?

留 đọc là liú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 留 thế nào?

Ví dụ: 请留一句话。 (Qǐng liú yí jù huà.) nghĩa là: Xin để lại một lời nhắn.

留 thuộc cấp HSK mấy?

留 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07