挺好 đọc là tǐng hǎo, nghĩa là khá tốt, tốt đấy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
挺好
tǐng hǎo
khá tốt, tốt đấy
cụm từ
Ví dụ với 挺好
这里的天气挺好。
Zhèlǐ de tiānqì tǐng hǎo.
Thời tiết ở đây khá tốt.
Cách viết 挺好 (thứ tự nét)
挺… nét
好… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 挺好
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 挺 | tǐng | 64 (手) | 9 |
| 好 | hǎo | 38 (女) | 6 |
Hỏi nhanh về 挺好
挺好 tiếng Trung là gì?
挺好 (tǐng hǎo) nghĩa là khá tốt, tốt đấy (cụm từ).
挺好 đọc thế nào?
挺好 đọc là tǐng hǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 挺好 thế nào?
Ví dụ: 这里的天气挺好。 (Zhèlǐ de tiānqì tǐng hǎo.) nghĩa là: Thời tiết ở đây khá tốt.
挺好 thuộc cấp HSK mấy?
挺好 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07