只要 đọc là zhǐyào, nghĩa là chỉ cần. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
只要
zhǐyào
chỉ cần
Hán Việt: chỉ yếu
liên từ
Ví dụ với 只要
只要你来,我就高兴。
Zhǐyào nǐ lái, wǒ jiù gāoxìng.
Chỉ cần bạn đến, tôi sẽ vui.
Cách viết 只要 (thứ tự nét)
只… nét
要… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 只要
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 只 | zhī | 30 (口) | 5 |
| 要 | yào | 146 (襾) | 9 |
Hỏi nhanh về 只要
只要 tiếng Trung là gì?
只要 (zhǐyào) nghĩa là chỉ cần (liên từ).
只要 đọc thế nào?
只要 đọc là zhǐyào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 只要 thế nào?
Ví dụ: 只要你来,我就高兴。 (Zhǐyào nǐ lái, wǒ jiù gāoxìng.) nghĩa là: Chỉ cần bạn đến, tôi sẽ vui.
只要 thuộc cấp HSK mấy?
只要 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07