重复 đọc là chóngfù, nghĩa là lặp lại, nhắc lại; trùng lặp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
重复
chóngfù
lặp lại, nhắc lại; trùng lặp
động từ
Ví dụ với 重复
请重复一遍。
Qǐng chóngfù yí biàn.
Xin nhắc lại một lần.
请不要重复同样的错误。
Qǐng búyào chóngfù tóngyàng de cuòwù.
Làm ơn đừng lặp lại cùng một lỗi.
老师把这句话重复了三次。
Lǎoshī bǎ zhè jù huà chóngfù le sān cì.
Cô giáo đã lặp lại câu này 3 lần.
Cách viết 重复 (thứ tự nét)
重… nét
复… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 重复
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 重 | zhòng | 166 (里) | 9 |
| 复 | fù | 35 (夊) | 9 |
Hỏi nhanh về 重复
重复 tiếng Trung là gì?
重复 (chóngfù) nghĩa là lặp lại, nhắc lại; trùng lặp (động từ).
重复 đọc thế nào?
重复 đọc là chóngfù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 重复 thế nào?
Ví dụ: 请重复一遍。 (Qǐng chóngfù yí biàn.) nghĩa là: Xin nhắc lại một lần.
重复 thuộc cấp HSK mấy?
重复 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07