作家 đọc là zuòjiā, nghĩa là nhà văn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
作家
zuòjiā
nhà văn
Hán Việt: tác gia
danh từ
Ví dụ với 作家
他是一位有名的作家。
Tā shì yí wèi yǒumíng de zuòjiā.
Ông ấy là một nhà văn nổi tiếng.
Cách viết 作家 (thứ tự nét)
作… nét
家… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 作家
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 作 | zuò | 9 (人) | 7 |
| 家 | jiā | 40 (宀) | 10 |
Hỏi nhanh về 作家
作家 tiếng Trung là gì?
作家 (zuòjiā) nghĩa là nhà văn (danh từ).
作家 đọc thế nào?
作家 đọc là zuòjiā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 作家 thế nào?
Ví dụ: 他是一位有名的作家。 (Tā shì yí wèi yǒumíng de zuòjiā.) nghĩa là: Ông ấy là một nhà văn nổi tiếng.
作家 thuộc cấp HSK mấy?
作家 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07