差不多 đọc là chàbuduō, nghĩa là gần như, xấp xỉ; cũng tạm được. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
差不多
chàbuduō
gần như, xấp xỉ; cũng tạm được

Hán Việt: sai bất đa

phó từ

Ví dụ với 差不多

我们差不多高。
Wǒmen chàbuduō gāo.
Chúng tôi cao xấp xỉ nhau.

Cách viết 差不多 (thứ tự nét)

差… nét
不… nét
多… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 差不多

ChữPinyinBộ thủSố nét
差chà48 (工)10
不bù1 (一)4
多duō36 (夕)6

Hỏi nhanh về 差不多

差不多 tiếng Trung là gì?

差不多 (chàbuduō) nghĩa là gần như, xấp xỉ; cũng tạm được (phó từ).

差不多 đọc thế nào?

差不多 đọc là chàbuduō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 差不多 thế nào?

Ví dụ: 我们差不多高。 (Wǒmen chàbuduō gāo.) nghĩa là: Chúng tôi cao xấp xỉ nhau.

差不多 thuộc cấp HSK mấy?

差不多 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07