广告 đọc là guǎnggào, nghĩa là quảng cáo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
广告
guǎnggào
quảng cáo
danh từ
Ví dụ với 广告
电视里的广告太多了。
Diànshì li de guǎnggào tài duō le.
Quảng cáo trên tivi nhiều quá.
Cách viết 广告 (thứ tự nét)
广… nét
告… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 广告
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 广 | guǎng | 53 (广) | 3 |
| 告 | gào | 30 (口) | 7 |
Hỏi nhanh về 广告
广告 tiếng Trung là gì?
广告 (guǎnggào) nghĩa là quảng cáo (danh từ).
广告 đọc thế nào?
广告 đọc là guǎnggào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 广告 thế nào?
Ví dụ: 电视里的广告太多了。 (Diànshì li de guǎnggào tài duō le.) nghĩa là: Quảng cáo trên tivi nhiều quá.
广告 thuộc cấp HSK mấy?
广告 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07