有人 đọc là yǒu rén, nghĩa là có người; có ai đó. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
有人
yǒu rén
có người; có ai đó
Hán Việt: hữu nhân
cụm từ
Ví dụ với 有人
房间里有人吗?
Fángjiān li yǒu rén ma?
Trong phòng có người không?
Cách viết 有人 (thứ tự nét)
有… nét
人… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 有人
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 有 | yǒu | 74 (月) | 6 |
| 人 | rén | 9 (人) | 2 |
Hỏi nhanh về 有人
有人 tiếng Trung là gì?
有人 (yǒu rén) nghĩa là có người; có ai đó (cụm từ).
有人 đọc thế nào?
有人 đọc là yǒu rén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 有人 thế nào?
Ví dụ: 房间里有人吗? (Fángjiān li yǒu rén ma?) nghĩa là: Trong phòng có người không?
有人 thuộc cấp HSK mấy?
有人 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07