占 đọc là zhàn, nghĩa là chiếm; giữ (chỗ). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
占
zhàn
chiếm; giữ (chỗ)

Hán Việt: chiêm

động từBộ thủ 25 (卜)5 nét

Ví dụ với 占

这个座位有人占了。
Zhège zuòwèi yǒu rén zhàn le.
Chỗ ngồi này có người giữ rồi.

Cách viết 占 (thứ tự nét)

占… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 占

占 tiếng Trung là gì?

占 (zhàn) nghĩa là chiếm; giữ (chỗ) (động từ).

占 đọc thế nào?

占 đọc là zhàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 占 thế nào?

Ví dụ: 这个座位有人占了。 (Zhège zuòwèi yǒu rén zhàn le.) nghĩa là: Chỗ ngồi này có người giữ rồi.

占 thuộc cấp HSK mấy?

占 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07