公斤 đọc là gōngjīn, nghĩa là ki-lô-gam. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
公斤
gōngjīn
ki-lô-gam

Hán Việt: công cân

lượng từ

Ví dụ với 公斤

这个包有十公斤。
Zhège bāo yǒu shí gōngjīn.
Cái túi này nặng mười ki-lô-gam.

Lưu ý khi dùng

1 公斤 = 1 kg = 2 斤.

Cách viết 公斤 (thứ tự nét)

公… nét
斤… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 公斤

ChữPinyinBộ thủSố nét
公gōng12 (八)4
斤jīn69 (斤)4

Hỏi nhanh về 公斤

公斤 tiếng Trung là gì?

公斤 (gōngjīn) nghĩa là ki-lô-gam (lượng từ).

公斤 đọc thế nào?

公斤 đọc là gōngjīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 公斤 thế nào?

Ví dụ: 这个包有十公斤。 (Zhège bāo yǒu shí gōngjīn.) nghĩa là: Cái túi này nặng mười ki-lô-gam.

公斤 thuộc cấp HSK mấy?

公斤 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07