行动 đọc là xíngdòng, nghĩa là hành động. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
行动
xíngdòng
hành động
động từ; danh từ

Ví dụ với 行动

我们要马上行动。
Wǒmen yào mǎshàng xíngdòng.
Chúng ta phải hành động ngay.

Cách viết 行动 (thứ tự nét)

行… nét
动… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 行动

ChữPinyinBộ thủSố nét
行xíng144 (行)6
动dòng19 (力)6

Hỏi nhanh về 行动

行动 tiếng Trung là gì?

行动 (xíngdòng) nghĩa là hành động (động từ; danh từ).

行动 đọc thế nào?

行动 đọc là xíngdòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 行动 thế nào?

Ví dụ: 我们要马上行动。 (Wǒmen yào mǎshàng xíngdòng.) nghĩa là: Chúng ta phải hành động ngay.

行动 thuộc cấp HSK mấy?

行动 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07