Mới vào làm ở xưởng vốn Trung Quốc hay Đài Loan, câu khó nhất thường không phải ngữ pháp mà là nói được ngay lúc cần: máy hỏng, thiếu vật liệu, xin nghỉ, bàn giao ca. Trang này gom 30 câu ngắn người trong xưởng nói thật, chia 5 tình huống. Mỗi câu có nút 🔊 để nghe và đọc theo, chủ yếu dùng từ HSK1–3.
Bật lên, nhìn chữ Hán, nói nghĩa trong đầu rồi bấm vào câu để xem đáp án.
Làm ở xưởng Đài Loan? Thông báo và bảng biểu ở đó thường viết chữ phồn thể. Cách đọc và cách nói giống hệt, chỉ khác mặt chữ, ví dụ: 这→這, 机器→機器, 坏→壞, 请假→請假, 问题→問題, 货→貨.
开
Đầu ca, nhận việc
🔊
早上好,今天做什么?
Zǎoshang hǎo, jīntiān zuò shénme?
Chào buổi sáng, hôm nay làm gì vậy?
🔊
今天要做多少个?
Jīntiān yào zuò duōshao ge?
Hôm nay phải làm bao nhiêu cái?
🔊
今天的订单是五百个。
Jīntiān de dìngdān shì wǔbǎi ge.
Đơn hôm nay là 500 cái.
🔊
我在哪条线?
Wǒ zài nǎ tiáo xiàn?
Em làm ở chuyền nào?
🔊
材料都到了吗?
Cáiliào dōu dào le ma?
Vật liệu về đủ chưa?
🔊
好的,我马上开始。
Hǎo de, wǒ mǎshàng kāishǐ.
Vâng, em làm ngay.
上班shàngbān · đi làm, vào ca订单dìngdān · đơn hàng数量shùliàng · số lượng材料cáiliào · vật liệu
修
Báo máy hỏng, hàng lỗi
🔊
这台机器坏了。
Zhè tái jīqì huài le.
Cái máy này hỏng rồi.
🔊
机器停了,请叫师傅来修。
Jīqì tíng le, qǐng jiào shīfu lái xiū.
Máy dừng rồi, gọi thợ sửa tới giúp.
🔊
材料不够了。
Cáiliào bú gòu le.
Vật liệu thiếu rồi.
🔊
这批货有问题。
Zhè pī huò yǒu wèntí.
Lô hàng này có vấn đề.
🔊
这个产品是不良品,不能用。
Zhège chǎnpǐn shì bùliángpǐn, bù néng yòng.
Sản phẩm này là hàng lỗi, không dùng được.
🔊
机器声音不对,快来看看。
Jīqì shēngyīn bú duì, kuài lái kànkan.
Máy kêu lạ, mau lại xem giúp.
机器jīqì · máy móc修理xiūlǐ · sửa chữa不良品bùliángpǐn · hàng lỗi不够bú gòu · không đủ, thiếu
假
Xin phép: nghỉ, muộn, về sớm
🔊
我想请一天假。
Wǒ xiǎng qǐng yì tiān jià.
Em muốn xin nghỉ một ngày.
🔊
明天我要请假,可以吗?
Míngtiān wǒ yào qǐngjià, kěyǐ ma?
Mai em xin nghỉ, được không ạ?
🔊
对不起,我今天会晚到。
Duìbuqǐ, wǒ jīntiān huì wǎn dào.
Xin lỗi, hôm nay em sẽ đến muộn.
🔊
我肚子疼,想早点儿回家。
Wǒ dùzi téng, xiǎng zǎo diǎnr huí jiā.
Em đau bụng, muốn về sớm.
🔊
我想去一下厕所。
Wǒ xiǎng qù yíxià cèsuǒ.
Em muốn đi vệ sinh một chút.
🔊
我要去医院看病。
Wǒ yào qù yīyuàn kànbìng.
Em phải đi bệnh viện khám.
请假qǐngjià · xin nghỉ迟到chídào · đến muộn早退zǎotuì · về sớm看病kànbìng · đi khám bệnh
交
Bàn giao ca
🔊
我做了三百个。
Wǒ zuò le sānbǎi ge.
Em làm được 300 cái rồi.
🔊
还剩两百个没做。
Hái shèng liǎngbǎi ge méi zuò.
Còn 200 cái chưa làm.
🔊
这批已经包好了。
Zhè pī yǐjīng bāo hǎo le.
Lô này đóng gói xong rồi.
🔊
二号机有点儿问题。
Èr hào jī yǒudiǎnr wèntí.
Máy số 2 hơi có vấn đề.
🔊
一号机的油快没了。
Yī hào jī de yóu kuài méi le.
Máy số 1 sắp hết dầu.
🔊
下一班请注意这台机器。
Xià yì bān qǐng zhùyì zhè tái jīqì.
Ca sau chú ý cái máy này nhé.
交班jiāobān · bàn giao ca完成wánchéng · hoàn thành剩下shèngxia · còn lại注意zhùyì · chú ý
安
An toàn và hỏi lại
🔊
请说慢一点,我听不懂。
Qǐng shuō màn yìdiǎn, wǒ tīng bu dǒng.
Nói chậm chút, em nghe không hiểu.
🔊
请再说一遍。
Qǐng zài shuō yí biàn.
Xin nói lại một lần nữa.
🔊
小心,地上有水!
Xiǎoxīn, dìshang yǒu shuǐ!
Cẩn thận, dưới sàn có nước!
🔊
要戴安全帽和手套。
Yào dài ānquánmào hé shǒutào.
Phải đội mũ bảo hộ và đeo găng tay.
🔊
这个东西放在哪里?
Zhège dōngxi fàng zài nǎlǐ?
Cái này để ở đâu ạ?
🔊
不要碰,机器还在转!
Bú yào pèng, jīqì hái zài zhuàn!
Đừng chạm vào, máy còn đang quay!
安全ānquán · an toàn小心xiǎoxīn · cẩn thận慢一点màn yìdiǎn · chậm một chút放fàng · để, đặt
薪
Thêm: tăng ca, chấm công, lương
🔊
今天要加班吗?
Jīntiān yào jiābān ma?
Hôm nay có tăng ca không ạ?
🔊
今天加班两个小时。
Jīntiān jiābān liǎng ge xiǎoshí.
Hôm nay tăng ca hai tiếng.
🔊
我忘了打卡。
Wǒ wàng le dǎkǎ.
Em quên chấm công rồi.
🔊
这个月的工资什么时候发?
Zhège yuè de gōngzī shénme shíhou fā?
Lương tháng này khi nào phát ạ?
加班jiābān · tăng ca打卡dǎkǎ · chấm công工资gōngzī · tiền lương下班xiàbān · tan ca
Học tiếp cho chắc: 30 câu này dùng từ HSK1–3. Muốn nghe hiểu khi quản lý nói nhanh, hãy học từ gốc theo Lộ trình HSK1 → HSK2, hoặc bắt đầu nhẹ nhàng với Thử thách 7 ngày × 5 phút. Cần thêm câu văn phòng? Xem 100 câu giao tiếp đi làm HSK1–4.