背包 đọc là bēibāo, nghĩa là ba lô. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
背包
bēibāo
ba lô
danh từ

Ví dụ với 背包

我的背包里有一瓶水。
Wǒ de bēibāo li yǒu yì píng shuǐ.
Trong ba lô của tôi có một chai nước.

Lưu ý khi dùng

背 đọc bēi (đeo trên lưng); khác 书包 (cặp sách đi học).

Cách viết 背包 (thứ tự nét)

背… nét
包… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 背包

ChữPinyinBộ thủSố nét
背bēi⺼9
包bāo勹5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 背包

背包 tiếng Trung là gì?

背包 (bēibāo) nghĩa là ba lô (danh từ).

背包 đọc thế nào?

背包 đọc là bēibāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 背包 thế nào?

Ví dụ: 我的背包里有一瓶水。 (Wǒ de bēibāo li yǒu yì píng shuǐ.) nghĩa là: Trong ba lô của tôi có một chai nước.

背包 thuộc cấp HSK mấy?

背包 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet