包 đọc là bāo, nghĩa là túi; bao; gói. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
包
bāo
túi; bao; gói
danh từ

Ví dụ với 包

我的包很大。
Wǒ de bāo hěn dà.
Túi của tôi rất to.

Cách viết 包 (thứ tự nét)

包… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 包

包 tiếng Trung là gì?

包 (bāo) nghĩa là túi; bao; gói (danh từ).

包 đọc thế nào?

包 đọc là bāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 包 thế nào?

Ví dụ: 我的包很大。 (Wǒ de bāo hěn dà.) nghĩa là: Túi của tôi rất to.

包 thuộc cấp HSK mấy?

包 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

chua-duyet