哎 đọc là āi, nghĩa là ơ, ôi chao (ngạc nhiên, nhắc nhở). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
哎
āi
ơ, ôi chao (ngạc nhiên, nhắc nhở)
thán từ
Ví dụ với 哎
哎,你看那是谁?
Āi, nǐ kàn nà shì shéi?
Ơ, bạn xem kia là ai?
哎,等一下我!
Āi, děng yíxià wǒ!
Này, đợi tôi một chút!
Cách viết 哎 (thứ tự nét)
哎… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 哎
哎 tiếng Trung là gì?
哎 (āi) nghĩa là ơ, ôi chao (ngạc nhiên, nhắc nhở) (thán từ).
哎 đọc thế nào?
哎 đọc là āi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 哎 thế nào?
Ví dụ: 哎,你看那是谁? (Āi, nǐ kàn nà shì shéi?) nghĩa là: Ơ, bạn xem kia là ai?
哎 thuộc cấp HSK mấy?
哎 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.