蔬菜 đọc là shūcài, nghĩa là rau củ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
蔬菜
shūcài
rau củ
danh từ

Ví dụ với 蔬菜

多吃蔬菜对身体好。
Duō chī shūcài duì shēntǐ hǎo.
Ăn nhiều rau tốt cho sức khỏe.

Lưu ý khi dùng

Tên chung các loại rau củ; khẩu ngữ hay nói 青菜 (rau xanh) hoặc 菜.

Cách viết 蔬菜 (thứ tự nét)

蔬… nét
菜… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 蔬菜

ChữPinyinBộ thủSố nét
蔬shū艹15
菜cài艹11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 蔬菜

蔬菜 tiếng Trung là gì?

蔬菜 (shūcài) nghĩa là rau củ (danh từ).

蔬菜 đọc thế nào?

蔬菜 đọc là shūcài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 蔬菜 thế nào?

Ví dụ: 多吃蔬菜对身体好。 (Duō chī shūcài duì shēntǐ hǎo.) nghĩa là: Ăn nhiều rau tốt cho sức khỏe.

蔬菜 thuộc cấp HSK mấy?

蔬菜 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet