脚步 đọc là jiǎobù, nghĩa là bước chân, nhịp bước. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
脚步
jiǎobù
bước chân, nhịp bước
danh từ
Ví dụ với 脚步
他的脚步很轻,我没听见。
Tā de jiǎobù hěn qīng, wǒ méi tīngjiàn.
Bước chân anh ấy rất nhẹ, tôi không nghe thấy.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 放慢脚步 (chậm bước lại), 加快脚步 (rảo bước); nghĩa bóng: 时代的脚步 (bước tiến của thời đại).
Cách viết 脚步 (thứ tự nét)
脚… nét
步… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 脚步
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 脚 | jiǎo | ⺼ | 11 |
| 步 | bù | 止 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 脚步
脚步 tiếng Trung là gì?
脚步 (jiǎobù) nghĩa là bước chân, nhịp bước (danh từ).
脚步 đọc thế nào?
脚步 đọc là jiǎobù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 脚步 thế nào?
Ví dụ: 他的脚步很轻,我没听见。 (Tā de jiǎobù hěn qīng, wǒ méi tīngjiàn.) nghĩa là: Bước chân anh ấy rất nhẹ, tôi không nghe thấy.
脚步 thuộc cấp HSK mấy?
脚步 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet