扮演 đọc là bànyǎn, nghĩa là đóng vai, thủ vai. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
扮演
bànyǎn
đóng vai, thủ vai
động từ
Ví dụ với 扮演
他在电影里扮演警察。
Tā zài diànyǐng li bànyǎn jǐngchá.
Anh ấy đóng vai cảnh sát trong phim.
Lưu ý khi dùng
Nghĩa bóng: 扮演重要角色 (đóng vai trò quan trọng).
Cách viết 扮演 (thứ tự nét)
扮… nét
演… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 扮演
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 扮 | bàn | 扌 | 7 |
| 演 | yǎn | 氵 | 14 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 扮演
扮演 tiếng Trung là gì?
扮演 (bànyǎn) nghĩa là đóng vai, thủ vai (động từ).
扮演 đọc thế nào?
扮演 đọc là bànyǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 扮演 thế nào?
Ví dụ: 他在电影里扮演警察。 (Tā zài diànyǐng li bànyǎn jǐngchá.) nghĩa là: Anh ấy đóng vai cảnh sát trong phim.
扮演 thuộc cấp HSK mấy?
扮演 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet