用于 đọc là yòngyú, nghĩa là dùng cho, dùng vào. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
用于
yòngyú
dùng cho, dùng vào
cụm từ
Ví dụ với 用于
这些钱用于买书。
Zhèxiē qián yòngyú mǎi shū.
Số tiền này dùng để mua sách.
Lưu ý khi dùng
Trang trọng: 用于+việc/lĩnh vực: 用于教学; khác 用来 (+ động từ).
Cách viết 用于 (thứ tự nét)
用… nét
于… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 用于
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 用 | yòng | 用 | 5 |
| 于 | yú | 二 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 用于
用于 tiếng Trung là gì?
用于 (yòngyú) nghĩa là dùng cho, dùng vào (cụm từ).
用于 đọc thế nào?
用于 đọc là yòngyú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 用于 thế nào?
Ví dụ: 这些钱用于买书。 (Zhèxiē qián yòngyú mǎi shū.) nghĩa là: Số tiền này dùng để mua sách.
用于 thuộc cấp HSK mấy?
用于 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet