用来 đọc là yònglái, nghĩa là dùng để. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
用来
yònglái
dùng để
cụm từ

Ví dụ với 用来

这个杯子是用来喝水的。
Zhège bēizi shì yònglái hē shuǐ de.
Cái cốc này dùng để uống nước.

Lưu ý khi dùng

Mẫu A是用来+động từ+的; khác 用于 (+ lĩnh vực, việc).

Cách viết 用来 (thứ tự nét)

用… nét
来… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 用来

ChữPinyinBộ thủSố nét
用yòng用5
来lái木7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 用来

用来 tiếng Trung là gì?

用来 (yònglái) nghĩa là dùng để (cụm từ).

用来 đọc thế nào?

用来 đọc là yònglái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 用来 thế nào?

Ví dụ: 这个杯子是用来喝水的。 (Zhège bēizi shì yònglái hē shuǐ de.) nghĩa là: Cái cốc này dùng để uống nước.

用来 thuộc cấp HSK mấy?

用来 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet