不顾 đọc là búgù, nghĩa là bất chấp, không đoái hoài. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
不顾
búgù
bất chấp, không đoái hoài
động từ

Ví dụ với 不顾

他不顾家人的反对,去了北京。
Tā búgù jiārén de fǎnduì, qù le Běijīng.
Anh ấy bất chấp sự phản đối của gia đình, đi Bắc Kinh.

Lưu ý khi dùng

Theo sau là danh từ hoặc cụm: 不顾危险 (bất chấp nguy hiểm), 不顾一切 (bất chấp tất cả).

Cách viết 不顾 (thứ tự nét)

不… nét
顾… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 不顾

ChữPinyinBộ thủSố nét
不bú一4
顾gù页10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 不顾

不顾 tiếng Trung là gì?

不顾 (búgù) nghĩa là bất chấp, không đoái hoài (động từ).

不顾 đọc thế nào?

不顾 đọc là búgù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 不顾 thế nào?

Ví dụ: 他不顾家人的反对,去了北京。 (Tā búgù jiārén de fǎnduì, qù le Běijīng.) nghĩa là: Anh ấy bất chấp sự phản đối của gia đình, đi Bắc Kinh.

不顾 thuộc cấp HSK mấy?

不顾 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet