放弃 đọc là fàngqì, nghĩa là từ bỏ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
放弃
fàngqì
từ bỏ
động từ

Ví dụ với 放弃

无论多难,都不要放弃。
Wúlùn duō nán, dōu búyào fàngqì.
Dù khó đến đâu cũng đừng bỏ cuộc.

Lưu ý khi dùng

Bỏ ý định, quyền lợi, cơ hội: 放弃机会 (bỏ cơ hội), 放弃努力 (bỏ cố gắng).

Cách viết 放弃 (thứ tự nét)

放… nét
弃… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 放弃

ChữPinyinBộ thủSố nét
放fàng攵8
弃qì廾7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 放弃

放弃 tiếng Trung là gì?

放弃 (fàngqì) nghĩa là từ bỏ (động từ).

放弃 đọc thế nào?

放弃 đọc là fàngqì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 放弃 thế nào?

Ví dụ: 无论多难,都不要放弃。 (Wúlùn duō nán, dōu búyào fàngqì.) nghĩa là: Dù khó đến đâu cũng đừng bỏ cuộc.

放弃 thuộc cấp HSK mấy?

放弃 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet