鼓 đọc là gǔ, nghĩa là trống. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
鼓
gǔ
trống
danh từBộ thủ 鼓13 nét

Ví dụ với 鼓

孩子们在敲鼓。
Háizimen zài qiāo gǔ.
Bọn trẻ đang gõ trống.

Lưu ý khi dùng

Danh từ: 鼓 (trống), 鼓声 (tiếng trống). Động từ: 鼓起来 (phồng lên). Trong 鼓励, 鼓掌 mang nghĩa khơi dậy, vỗ.

Cách viết 鼓 (thứ tự nét)

鼓… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 鼓

鼓 tiếng Trung là gì?

鼓 (gǔ) nghĩa là trống (danh từ).

鼓 đọc thế nào?

鼓 đọc là gǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 鼓 thế nào?

Ví dụ: 孩子们在敲鼓。 (Háizimen zài qiāo gǔ.) nghĩa là: Bọn trẻ đang gõ trống.

鼓 thuộc cấp HSK mấy?

鼓 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet