比喻 đọc là bǐyù, nghĩa là ví von, phép ẩn dụ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
比喻
bǐyù
ví von, phép ẩn dụ

Hán Việt: tỉ dụ

động từ

Ví dụ với 比喻

人们常把时间比喻成金钱。
Rénmen cháng bǎ shíjiān bǐyù chéng jīnqián.
Người ta thường ví thời gian như tiền bạc.
这个比喻很生动。
Zhège bǐyù hěn shēngdòng.
Phép ví von này rất sinh động.

Cách viết 比喻 (thứ tự nét)

比… nét
喻… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 比喻

ChữPinyinBộ thủSố nét
比bǐ比4
喻yù

Hỏi nhanh về 比喻

比喻 tiếng Trung là gì?

比喻 (bǐyù) nghĩa là ví von, phép ẩn dụ (động từ).

比喻 đọc thế nào?

比喻 đọc là bǐyù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 比喻 thế nào?

Ví dụ: 人们常把时间比喻成金钱。 (Rénmen cháng bǎ shíjiān bǐyù chéng jīnqián.) nghĩa là: Người ta thường ví thời gian như tiền bạc.

比喻 thuộc cấp HSK mấy?

比喻 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.