强迫 đọc là qiǎngpò, nghĩa là ép buộc, cưỡng ép. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
强迫
qiǎngpò
ép buộc, cưỡng ép
động từ
Ví dụ với 强迫
父母不应该强迫孩子学习。
Fùmǔ bù yīnggāi qiǎngpò háizi xuéxí.
Cha mẹ không nên ép con học.
Lưu ý khi dùng
Ép người làm điều họ không muốn: 强迫别人 (ép người khác), 被强迫 (bị ép); đọc qiǎng (không đọc qiáng).
Cách viết 强迫 (thứ tự nét)
强… nét
迫… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 强迫
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 强 | qiǎng | 弓 | 12 |
| 迫 | pò | 辶 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 强迫
强迫 tiếng Trung là gì?
强迫 (qiǎngpò) nghĩa là ép buộc, cưỡng ép (động từ).
强迫 đọc thế nào?
强迫 đọc là qiǎngpò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 强迫 thế nào?
Ví dụ: 父母不应该强迫孩子学习。 (Fùmǔ bù yīnggāi qiǎngpò háizi xuéxí.) nghĩa là: Cha mẹ không nên ép con học.
强迫 thuộc cấp HSK mấy?
强迫 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet