防治 đọc là fángzhì, nghĩa là phòng và chữa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
防治
fángzhì
phòng và chữa
động từ
Ví dụ với 防治
这种病可以防治。
Zhè zhǒng bìng kěyǐ fángzhì.
Bệnh này có thể phòng và chữa.
Lưu ý khi dùng
Vừa phòng ngừa vừa chữa trị, dùng cho bệnh, sâu bệnh, ô nhiễm: 防治疾病, 防治污染.
Cách viết 防治 (thứ tự nét)
防… nét
治… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 防治
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 防 | fáng | 阝 | 6 |
| 治 | zhì | 氵 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 防治
防治 tiếng Trung là gì?
防治 (fángzhì) nghĩa là phòng và chữa (động từ).
防治 đọc thế nào?
防治 đọc là fángzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 防治 thế nào?
Ví dụ: 这种病可以防治。 (Zhè zhǒng bìng kěyǐ fángzhì.) nghĩa là: Bệnh này có thể phòng và chữa.
防治 thuộc cấp HSK mấy?
防治 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet