Trả lời nhanh: 格外 chỉ mức độ vượt hơn bình thường trong một hoàn cảnh cụ thể, nghĩa là “đặc biệt, hơn hẳn”. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).

Công thức

格外 + tính từ/động từ

Ví dụ

雨后的空气格外清新。

Yǔ hòu de kōngqì géwài qīngxīn.

Không khí sau mưa trong lành hơn hẳn.

过年的时候,街上格外热闹。

Guònián de shíhou, jiēshang géwài rènao.

Dịp Tết, đường phố náo nhiệt đặc biệt.

今晚的月亮格外圆。

Jīnwǎn de yuèliang géwài yuán.

Trăng đêm nay tròn đặc biệt.

Lưu ý

Hay xuất hiện trong miêu tả cảnh vật hoặc không khí. Đồng nghĩa gần với 特别.

Lỗi hay gặp

Sai: 今天格外很冷。 → Đúng: 今天格外冷。

格外 đã mang nghĩa “đặc biệt hơn thường”, không thêm 很.

Sai: 我格外买了一本书。 → Đúng: 我另外买了一本书。

格外 là “đặc biệt hơn mức thường”. “Thêm vào, ngoài ra” là 另外.

Bài tập

Câu 1. Điền từ: 夜深了,四周____安静。

Xem đáp án

夜深了,四周格外安静。
Yè shēn le, sìzhōu géwài ānjìng.
Cũng chấp nhận: 特别.

Câu 2. Sắp xếp thành câu: 春天 / 的 / 花园 / 格外 / 漂亮

Xem đáp án

春天的花园格外漂亮。
Chūntiān de huāyuán géwài piàoliang.

Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Sau khi ốm, cô ấy đặc biệt quý trọng sức khỏe.

Xem đáp án

生病以后,她格外珍惜健康。
Shēng bìng yǐhòu, tā géwài zhēnxī jiànkāng.

Xem tất cả 71 bài Ngữ pháp HSK 5

↑
Ôn nhanh ngữ pháp HSK5
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *