Trả lời nhanh: 相当 chỉ mức độ khá cao, cao hơn 比较 nhưng không bằng 非常, nghĩa là “khá, khá là”. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
相当 + tính từ
Ví dụ
这个问题相当复杂。
Zhège wèntí xiāngdāng fùzá.
Vấn đề này khá phức tạp.
他的汉语水平相当高。
Tā de Hànyǔ shuǐpíng xiāngdāng gāo.
Trình độ tiếng Trung của anh ấy khá cao.
今天相当冷。
Jīntiān xiāngdāng lěng.
Hôm nay khá lạnh.
Lưu ý
Vị trí đứng trước tính từ. 相当 còn là động từ (“tương đương”): 相当于.
Lỗi hay gặp
Sai: 他的汉语水平相当很高。 → Đúng: 他的汉语水平相当高。
相当 đã là phó từ chỉ mức độ khá cao, không dùng cùng 很.
Sai: 一小时相当六十分钟。 → Đúng: 一小时相当于六十分钟。
Nghĩa “tương đương với” phải dùng 相当于 + danh từ hoặc số lượng.
Bài tập
Câu 1. Điền từ: 他的工作经验____丰富。
Xem đáp án
他的工作经验相当丰富。
Tā de gōngzuò jīngyàn xiāngdāng fēngfù.
Cũng chấp nhận: 非常, 很 (相当 là mức khá cao).
Câu 2. Sắp xếp thành câu: 这家 / 酒店 / 的 / 服务 / 相当 / 周到
Xem đáp án
这家酒店的服务相当周到。
Zhè jiā jiǔdiàn de fúwù xiāngdāng zhōudào.
Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Công việc này khá vất vả.
Xem đáp án
这份工作相当辛苦。
Zhè fèn gōngzuò xiāngdāng xīnkǔ.
Xem tất cả 71 bài Ngữ pháp HSK 5
↑10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →