题材 đọc là tícái, nghĩa là đề tài (sáng tác). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
题材
tícái
đề tài (sáng tác)
danh từ

Ví dụ với 题材

这部电影的题材很新。
Zhè bù diànyǐng de tícái hěn xīn.
Đề tài của bộ phim này rất mới.

Lưu ý khi dùng

Chỉ chất liệu, đề tài của tác phẩm: 历史题材, 现实题材; khác 主题 (tư tưởng chủ đạo), 题目 (đầu đề).

Cách viết 题材 (thứ tự nét)

题… nét
材… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 题材

ChữPinyinBộ thủSố nét
题tí页15
材cái木7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 题材

题材 tiếng Trung là gì?

题材 (tícái) nghĩa là đề tài (sáng tác) (danh từ).

题材 đọc thế nào?

题材 đọc là tícái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 题材 thế nào?

Ví dụ: 这部电影的题材很新。 (Zhè bù diànyǐng de tícái hěn xīn.) nghĩa là: Đề tài của bộ phim này rất mới.

题材 thuộc cấp HSK mấy?

题材 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet