主题 đọc là zhǔtí, nghĩa là chủ đề. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
主题
zhǔtí
chủ đề
danh từ

Ví dụ với 主题

这次活动的主题是环保。
Zhè cì huódòng de zhǔtí shì huánbǎo.
Chủ đề của hoạt động lần này là bảo vệ môi trường.

Lưu ý khi dùng

Chủ đề chính của hoạt động, bài viết: 主题公园 (công viên chủ đề), 主题歌 (bài hát chủ đề).

Cách viết 主题 (thứ tự nét)

主… nét
题… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 主题

ChữPinyinBộ thủSố nét
主zhǔ丶5
题tí页15

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 主题

主题 tiếng Trung là gì?

主题 (zhǔtí) nghĩa là chủ đề (danh từ).

主题 đọc thế nào?

主题 đọc là zhǔtí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 主题 thế nào?

Ví dụ: 这次活动的主题是环保。 (Zhè cì huódòng de zhǔtí shì huánbǎo.) nghĩa là: Chủ đề của hoạt động lần này là bảo vệ môi trường.

主题 thuộc cấp HSK mấy?

主题 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet