题目 đọc là tímù, nghĩa là đề bài; tiêu đề. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
题目
tímù
đề bài; tiêu đề
danh từ

Ví dụ với 题目

这个题目我不会做。
Zhège tímù wǒ bú huì zuò.
Đề này tôi không biết làm.

Cách viết 题目 (thứ tự nét)

题… nét
目… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 题目

ChữPinyinBộ thủSố nét
题tí页15
目mù目5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 题目

题目 tiếng Trung là gì?

题目 (tímù) nghĩa là đề bài; tiêu đề (danh từ).

题目 đọc thế nào?

题目 đọc là tímù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 题目 thế nào?

Ví dụ: 这个题目我不会做。 (Zhège tímù wǒ bú huì zuò.) nghĩa là: Đề này tôi không biết làm.

题目 thuộc cấp HSK mấy?

题目 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet