南极 đọc là nánjí, nghĩa là Nam Cực. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
南极
nánjí
Nam Cực
danh từ

Ví dụ với 南极

南极非常冷,一年四季都有冰。
Nánjí fēicháng lěng, yì nián sìjì dōu yǒu bīng.
Nam Cực rất lạnh, quanh năm đều có băng.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 南极洲 (châu Nam Cực), 南极考察 (khảo sát Nam Cực); trái nghĩa 北极 (Bắc Cực). Cũng chỉ cực nam của từ trường.

Cách viết 南极 (thứ tự nét)

南… nét
极… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 南极

ChữPinyinBộ thủSố nét
南nán十9
极jí木7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 南极

南极 tiếng Trung là gì?

南极 (nánjí) nghĩa là Nam Cực (danh từ).

南极 đọc thế nào?

南极 đọc là nánjí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 南极 thế nào?

Ví dụ: 南极非常冷,一年四季都有冰。 (Nánjí fēicháng lěng, yì nián sìjì dōu yǒu bīng.) nghĩa là: Nam Cực rất lạnh, quanh năm đều có băng.

南极 thuộc cấp HSK mấy?

南极 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet