增 đọc là zēng, nghĩa là tăng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
增
zēng
tăng
động từBộ thủ 土15 nét

Ví dụ với 增

他的收入增了一倍。
Tā de shōurù zēng le yí bèi.
Thu nhập của anh ấy tăng gấp đôi.

Lưu ý khi dùng

Văn viết, ít đứng riêng; yếu tố ghép: 增加, 增长, 增多, 增大, 增强.

Cách viết 增 (thứ tự nét)

增… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 增

增 tiếng Trung là gì?

增 (zēng) nghĩa là tăng (động từ).

增 đọc thế nào?

增 đọc là zēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 增 thế nào?

Ví dụ: 他的收入增了一倍。 (Tā de shōurù zēng le yí bèi.) nghĩa là: Thu nhập của anh ấy tăng gấp đôi.

增 thuộc cấp HSK mấy?

增 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet