增加 đọc là zēngjiā, nghĩa là tăng thêm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
增加
zēngjiā
tăng thêm
động từ
Ví dụ với 增加
学生的数量增加了。
Xuésheng de shùliàng zēngjiā le.
Số học sinh đã tăng lên.
Cách viết 增加 (thứ tự nét)
增… nét
加… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 增加
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 增 | zēng | 土 | 15 |
| 加 | jiā | 力 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 增加
增加 tiếng Trung là gì?
增加 (zēngjiā) nghĩa là tăng thêm (động từ).
增加 đọc thế nào?
增加 đọc là zēngjiā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 增加 thế nào?
Ví dụ: 学生的数量增加了。 (Xuésheng de shùliàng zēngjiā le.) nghĩa là: Số học sinh đã tăng lên.
增加 thuộc cấp HSK mấy?
增加 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet