增长 đọc là zēngzhǎng, nghĩa là tăng trưởng; tăng lên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
增长
zēngzhǎng
tăng trưởng; tăng lên
động từ
Ví dụ với 增长
这个城市的人口增长很快。
Zhège chéngshì de rénkǒu zēngzhǎng hěn kuài.
Dân số thành phố này tăng nhanh.
Lưu ý khi dùng
增长 hay dùng với số liệu, tốc độ (经济增长); 增加 là thêm vào số lượng.
Cách viết 增长 (thứ tự nét)
增… nét
长… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 增长
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 增 | zēng | 土 | 15 |
| 长 | zhǎng | 长 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 增长
增长 tiếng Trung là gì?
增长 (zēngzhǎng) nghĩa là tăng trưởng; tăng lên (động từ).
增长 đọc thế nào?
增长 đọc là zēngzhǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 增长 thế nào?
Ví dụ: 这个城市的人口增长很快。 (Zhège chéngshì de rénkǒu zēngzhǎng hěn kuài.) nghĩa là: Dân số thành phố này tăng nhanh.
增长 thuộc cấp HSK mấy?
增长 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet