发展 đọc là fāzhǎn, nghĩa là phát triển. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
发展
fāzhǎn
phát triển
động từ; danh từ
Ví dụ với 发展
中国发展得很快。
Zhōngguó fāzhǎn de hěn kuài.
Trung Quốc phát triển rất nhanh.
Cách viết 发展 (thứ tự nét)
发… nét
展… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 发展
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 发 | fā | 又 | 5 |
| 展 | zhǎn | 尸 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 发展
发展 tiếng Trung là gì?
发展 (fāzhǎn) nghĩa là phát triển (động từ; danh từ).
发展 đọc thế nào?
发展 đọc là fāzhǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 发展 thế nào?
Ví dụ: 中国发展得很快。 (Zhōngguó fāzhǎn de hěn kuài.) nghĩa là: Trung Quốc phát triển rất nhanh.
发展 thuộc cấp HSK mấy?
发展 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet