发达 đọc là fādá, nghĩa là phát triển, hưng thịnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
发达
fādá
phát triển, hưng thịnh
tính từ

Ví dụ với 发达

这个国家的交通很发达。
Zhège guójiā de jiāotōng hěn fādá.
Giao thông của nước này rất phát triển.

Lưu ý khi dùng

Dùng cho nền kinh tế, ngành nghề, giao thông: 经济发达, 发达国家.

Cách viết 发达 (thứ tự nét)

发… nét
达… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 发达

ChữPinyinBộ thủSố nét
发fā又5
达dá辵6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 发达

发达 tiếng Trung là gì?

发达 (fādá) nghĩa là phát triển, hưng thịnh (tính từ).

发达 đọc thế nào?

发达 đọc là fādá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 发达 thế nào?

Ví dụ: 这个国家的交通很发达。 (Zhège guójiā de jiāotōng hěn fādá.) nghĩa là: Giao thông của nước này rất phát triển.

发达 thuộc cấp HSK mấy?

发达 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet