夜市 đọc là yèshì, nghĩa là chợ đêm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
夜市
yèshì
chợ đêm
Hán Việt: dạ thị
danh từ
Ví dụ với 夜市
我们去夜市吃小吃。
Wǒmen qù yèshì chī xiǎochī.
Chúng tôi đi chợ đêm ăn đồ ăn vặt.
这个夜市很热闹。
Zhège yèshì hěn rènao.
Chợ đêm này rất náo nhiệt.
Cách viết 夜市 (thứ tự nét)
夜… nét
市… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 夜市
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 夜 | yè | 夕 | 8 |
| 市 | shì | 巾 | 5 |
Hỏi nhanh về 夜市
夜市 tiếng Trung là gì?
夜市 (yèshì) nghĩa là chợ đêm (danh từ).
夜市 đọc thế nào?
夜市 đọc là yèshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 夜市 thế nào?
Ví dụ: 我们去夜市吃小吃。 (Wǒmen qù yèshì chī xiǎochī.) nghĩa là: Chúng tôi đi chợ đêm ăn đồ ăn vặt.
夜市 thuộc cấp HSK mấy?
夜市 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.