线路 đọc là xiànlù, nghĩa là tuyến đường, đường dây. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
线路
xiànlù
tuyến đường, đường dây
Hán Việt: tuyến lộ
danh từ
Ví dụ với 线路
这条公交线路经过学校。
Zhè tiáo gōngjiāo xiànlù jīngguò xuéxiào.
Tuyến xe buýt này đi qua trường học.
电线线路出了问题。
Diànxiàn xiànlù chū le wèntí.
Đường dây điện có vấn đề.
Cách viết 线路 (thứ tự nét)
线… nét
路… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 线路
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 线 | xiàn | 纟 | 8 |
| 路 | lù | 足 | 13 |
Hỏi nhanh về 线路
线路 tiếng Trung là gì?
线路 (xiànlù) nghĩa là tuyến đường, đường dây (danh từ).
线路 đọc thế nào?
线路 đọc là xiànlù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 线路 thế nào?
Ví dụ: 这条公交线路经过学校。 (Zhè tiáo gōngjiāo xiànlù jīngguò xuéxiào.) nghĩa là: Tuyến xe buýt này đi qua trường học.
线路 thuộc cấp HSK mấy?
线路 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.