烤肉 đọc là kǎoròu, nghĩa là thịt nướng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
烤肉
kǎoròu
thịt nướng
danh từ

Ví dụ với 烤肉

我们晚上去吃烤肉吧。
Wǒmen wǎnshang qù chī kǎoròu ba.
Tối nay chúng ta đi ăn thịt nướng nhé.

Lưu ý khi dùng

Món thịt nướng nói chung: 韩国烤肉 (thịt nướng Hàn Quốc), 烤肉店 (quán thịt nướng); xiên nướng thường gọi 烤串.

Cách viết 烤肉 (thứ tự nét)

烤… nét
肉… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 烤肉

ChữPinyinBộ thủSố nét
烤kǎo火10
肉ròu肉6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 烤肉

烤肉 tiếng Trung là gì?

烤肉 (kǎoròu) nghĩa là thịt nướng (danh từ).

烤肉 đọc thế nào?

烤肉 đọc là kǎoròu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 烤肉 thế nào?

Ví dụ: 我们晚上去吃烤肉吧。 (Wǒmen wǎnshang qù chī kǎoròu ba.) nghĩa là: Tối nay chúng ta đi ăn thịt nướng nhé.

烤肉 thuộc cấp HSK mấy?

烤肉 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet