烤鸭 đọc là kǎoyā, nghĩa là vịt quay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
烤鸭
kǎoyā
vịt quay
danh từ
Ví dụ với 烤鸭
来北京一定要吃烤鸭。
Lái Běijīng yídìng yào chī kǎoyā.
Đến Bắc Kinh nhất định phải ăn vịt quay.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 只 (con), 份 (suất). Món nổi tiếng: 北京烤鸭 (vịt quay Bắc Kinh), thường cuốn với bánh tráng mỏng và nước sốt.
Cách viết 烤鸭 (thứ tự nét)
烤… nét
鸭… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 烤鸭
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 烤 | kǎo | 火 | 10 |
| 鸭 | yā | 鸟 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 烤鸭
烤鸭 tiếng Trung là gì?
烤鸭 (kǎoyā) nghĩa là vịt quay (danh từ).
烤鸭 đọc thế nào?
烤鸭 đọc là kǎoyā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 烤鸭 thế nào?
Ví dụ: 来北京一定要吃烤鸭。 (Lái Běijīng yídìng yào chī kǎoyā.) nghĩa là: Đến Bắc Kinh nhất định phải ăn vịt quay.
烤鸭 thuộc cấp HSK mấy?
烤鸭 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet