包装 đọc là bāozhuāng, nghĩa là đóng gói; bao bì. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
包装
bāozhuāng
đóng gói; bao bì
động từ
Ví dụ với 包装
请帮我包装一下这个礼物。
Qǐng bāng wǒ bāozhuāng yíxià zhège lǐwù.
Xin gói giúp tôi món quà này.
Lưu ý khi dùng
Còn là danh từ "bao bì": 外包装 (vỏ bọc ngoài), 包装盒 (hộp đựng).
Cách viết 包装 (thứ tự nét)
包… nét
装… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 包装
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 包 | bāo | 勹 | 5 |
| 装 | zhuāng | 衣 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 包装
包装 tiếng Trung là gì?
包装 (bāozhuāng) nghĩa là đóng gói; bao bì (động từ).
包装 đọc thế nào?
包装 đọc là bāozhuāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 包装 thế nào?
Ví dụ: 请帮我包装一下这个礼物。 (Qǐng bāng wǒ bāozhuāng yíxià zhège lǐwù.) nghĩa là: Xin gói giúp tôi món quà này.
包装 thuộc cấp HSK mấy?
包装 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet