盒子 đọc là hézi, nghĩa là cái hộp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
盒子
hézi
cái hộp
danh từ
Ví dụ với 盒子
这个盒子里装着礼物。
Zhège hézi li zhuāngzhe lǐwù.
Trong cái hộp này đựng quà.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 个. Hay gặp: 纸盒子 (hộp giấy), 铁盒子 (hộp sắt), 打开盒子 (mở hộp).
Cách viết 盒子 (thứ tự nét)
盒… nét
子… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 盒子
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 盒 | hé | 皿 | 11 |
| 子 | zi | 子 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 盒子
盒子 tiếng Trung là gì?
盒子 (hézi) nghĩa là cái hộp (danh từ).
盒子 đọc thế nào?
盒子 đọc là hézi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 盒子 thế nào?
Ví dụ: 这个盒子里装着礼物。 (Zhège hézi li zhuāngzhe lǐwù.) nghĩa là: Trong cái hộp này đựng quà.
盒子 thuộc cấp HSK mấy?
盒子 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet