地带 đọc là dìdài, nghĩa là vùng, khu vực. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
地带
dìdài
vùng, khu vực
danh từ

Ví dụ với 地带

这个地带很危险,请不要靠近。
Zhège dìdài hěn wēixiǎn, qǐng búyào kàojìn.
Khu vực này rất nguy hiểm, xin đừng lại gần.

Lưu ý khi dùng

Vùng đất có đặc điểm riêng: 山区地带 (vùng núi), 危险地带 (khu vực nguy hiểm), 安全地带 (vùng an toàn).

Cách viết 地带 (thứ tự nét)

地… nét
带… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 地带

ChữPinyinBộ thủSố nét
地dì土6
带dài巾9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 地带

地带 tiếng Trung là gì?

地带 (dìdài) nghĩa là vùng, khu vực (danh từ).

地带 đọc thế nào?

地带 đọc là dìdài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 地带 thế nào?

Ví dụ: 这个地带很危险,请不要靠近。 (Zhège dìdài hěn wēixiǎn, qǐng búyào kàojìn.) nghĩa là: Khu vực này rất nguy hiểm, xin đừng lại gần.

地带 thuộc cấp HSK mấy?

地带 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet