特定 đọc là tèdìng, nghĩa là nhất định, riêng được chỉ định. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
特定
tèdìng
nhất định, riêng được chỉ định
tính từ
Ví dụ với 特定
这个活动只在特定时间举行。
Zhège huódòng zhǐ zài tèdìng shíjiān jǔxíng.
Hoạt động này chỉ tổ chức vào thời gian nhất định.
Lưu ý khi dùng
Chỉ làm định ngữ trước danh từ: 特定的人, 特定条件; khác 特别 (đặc biệt, rất).
Cách viết 特定 (thứ tự nét)
特… nét
定… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 特定
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 特 | tè | 牛 | 10 |
| 定 | dìng | 宀 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 特定
特定 tiếng Trung là gì?
特定 (tèdìng) nghĩa là nhất định, riêng được chỉ định (tính từ).
特定 đọc thế nào?
特定 đọc là tèdìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 特定 thế nào?
Ví dụ: 这个活动只在特定时间举行。 (Zhège huódòng zhǐ zài tèdìng shíjiān jǔxíng.) nghĩa là: Hoạt động này chỉ tổ chức vào thời gian nhất định.
特定 thuộc cấp HSK mấy?
特定 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet