特殊 đọc là tèshū, nghĩa là đặc biệt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
特殊
tèshū
đặc biệt
tính từ
Ví dụ với 特殊
今天是一个特殊的日子。
Jīntiān shì yí ge tèshū de rìzi.
Hôm nay là một ngày đặc biệt.
Lưu ý khi dùng
Nhấn vào chỗ khác thông thường (特殊情况). 特别 còn làm phó từ "rất", 特殊 thì không.
Cách viết 特殊 (thứ tự nét)
特… nét
殊… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 特殊
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 特 | tè | 牛 | 10 |
| 殊 | shū | 歹 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 特殊
特殊 tiếng Trung là gì?
特殊 (tèshū) nghĩa là đặc biệt (tính từ).
特殊 đọc thế nào?
特殊 đọc là tèshū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 特殊 thế nào?
Ví dụ: 今天是一个特殊的日子。 (Jīntiān shì yí ge tèshū de rìzi.) nghĩa là: Hôm nay là một ngày đặc biệt.
特殊 thuộc cấp HSK mấy?
特殊 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet